Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đánh giá" (1)

đánh giá
phát
Tiếng Anh Danh từevaluation
Động từevaluate
Từ vựng của tôi
Giáo viên đánh giá học sinh qua bài kiểm tra.
The teacher evaluates students through tests.

swap_horiz Từ liên quan "đánh giá" (4)

tiêu chuẩn đánh giá
phát
Tiếng Anh Danh từevaluation standard
Từ vựng của tôi
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
đánh giá về trái phiếu
phát
Tiếng Anh Danh từevaluation of public and corporate bonds
Từ vựng của tôi
đánh giày
Tiếng Anh Cụm từshoe shining
Từ vựng của tôi
đánh giá cao
Tiếng Anh Cụm từto highly appreciate
Từ vựng của tôi
Giáo hoàng Leo XIV đánh giá cao việc Chủ tịch Quốc hội đến thăm Vatican.
Pope Leo XIV highly appreciated the National Assembly Chairman's visit to the Vatican.

format_quote Cụm từ "đánh giá" (20)

xe máy Nhật được đánh giá cao
Japanese bikes are popular
đánh giày
polish shoes
Chúng ta cần đánh giá khách quan.
We need to evaluate objectively.
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
During the meeting, the boss mentioned how to evaluate employees.
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
không được đánh giá con người qua ngoại hình
Don't judge people by their appearance
Giáo viên đánh giá học sinh qua bài kiểm tra.
The teacher evaluates students through tests.
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
An objective view is needed when evaluating.
Đánh giá cao những thành tựu to lớn Việt Nam đạt được.
Highly appreciate the great achievements Vietnam has made.
Việc lựa chọn phương thức đầu tư sẽ đi kèm đánh giá rủi ro.
The choice of investment method will come with risk assessment.
Với tư cách đối tác với Mỹ, chúng tôi muốn đảm bảo họ hiểu lập trường và đánh giá chung của mình.
As a partner with the US, we want to ensure they understand our stance and overall assessment.
Chúng tôi muốn đảm bảo họ hiểu lập trường và đánh giá chung của mình.
We want to ensure they understand our stance and overall assessment.
Đánh giá sức chống chịu của doanh nghiệp.
Assess the resilience of businesses.
Bệnh nhân cần chụp ổ bụng để đánh giá mức độ tổn thương.
The patient needs an abdominal scan to assess the extent of the injury.
Hội đồng tuyển sinh đánh giá Quân
The admissions board evaluated Quan as
Giáo hoàng Leo XIV đánh giá cao việc Chủ tịch Quốc hội đến thăm Vatican.
Pope Leo XIV highly appreciated the National Assembly Chairman's visit to the Vatican.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
Đánh giá của người dân về hiện trạng nền kinh tế.
People's assessment of the current state of the economy.
Mức độ nghiêm trọng của thiệt hại vẫn đang được đánh giá.
The severity level of the damage is still being assessed.